Đại học KONYANG tại NONSAN
Thông tin chi tiết về trường:
+ Thành lập: 1991
+ Địa chỉ: 30-1 Nae-dong, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
+ Điện thoại: +82 41-730-5114
+ Năm 2011: Trường Đại học Konyang được Bộ giáo dục – khoa học và kỹ thuật Hàn Quốc bình chọn là Trường tiên phong trong việc phát triển công tác giáo dục hệ đại học (ACE).
+ Từ năm 2008 đến năm 2012: Trường Đại học Konyang được Bộ giáo dục – khoa học và kỹ thuật Hàn Quốc bình chọn là đơn vị tham gia chương trình nâng cao năng lực giáo dục trong 5 năm liên tiếp.
+ Từ năm 2004 đến 2012: Trường Đại học Konyang được Bộ giáo dục – khoa học và kỹ thuật Hàn Quốc bình chọn là Trường đại học có tỷ lệ sinh viên tìm được việc làm cao nhất.
+ Trường Đại học Kongyang luôn hỗ trợ tìm việc làm tốt cho du học sinh, để du học sinh có đời sống sinh viên ổn định. Trước khi tốt nghiệp, du học sinh được tham gia các chương trình hướng dẫn tìm việc và tham gia hội chợ việc làm tại Hàn Quốc.
+ Trường Đại học Konyang thuộc nhóm các trường đại học tư thục Hàn Quốc có chi phí học tập thấp nhất.
+ Trường Đại học Konyang là một trường ĐẠI HỌC KIỂU MẪU. Được nhận giải thưởng kinh doanh đạo đức, được bộ giáo dục Hàn Quốc bình chọn là “Trường đại học đi đầu trong việc phát triển công tác giáo dục hệ đại học (ACE).
+ Năm 2012: Trường Đại học Konyang được trọn tham gia chương trình đào tạo đại học tiên phong trong việc hợp tác giữa nhà trường và doanh nghiệp.
+ Năm 2009: Trường Đại học Konyang được Tờ Korea Joongang Daily bình chọn là Trường đại học chú trọng giáo dục xuất sắc.

Các chương trình học
Hệ Đại học | |
| + Khoa giáo dục, Phúc lợi và phục hồi:– Phúc lợi xã hội – Chăm sóc – Tư vấn tâm lí – Đào tạo – Huấn luyện cá nhân và phục hồi | + Khoa tổng hợp khoa học kĩ thuật:– Nội dung kĩ thuật số – Y tế chăm sóc sắc đep – Thiết kế đồ họa – An thông tin – Hóa học và Vật liệu sinh học nano (Department of chemistry & nano-biomaterials) – Liệu pháp vận động – Cơ khí – Kỹ thuật môi trường xây dựng |
| + Khoa y:– Y – Y tá | + Khoa khoa học y dược:– Trị liêu chức năng (occuppational therapy) – Quản lý bệnh viện – Quang – Vệ sinh nha khoa – Vât lí trị liệu – Câp cứu khúc xạ kính (opyometry) – Bệnh lý lâm sàng Nghành X |
| + Khoa sáng tạo dung hợp:– Công nghệ IT fusion – Global Frontier School – Công nghệ sinh học dược | + Khoa kinh doanh toàn cầu:– Kinh doanh toàn cầu – Tài chính quốc tế – Thuế vụ – Du lịch và khách sạn – Trung Quốc học – Nhật Bản học |
| + Khoa y tế – Hóa học kĩ thuật:– Kĩ thuật y sinh – Công nghệ IT – Y tế – Thiết kế không gian y tế – Dược và công nghệ sinh học. | |
Hệ sau Đại học | ||
Phân loại | Chương trình đào tạo | Tên chuyên ngành |
| Đại học viện phúc lợi và bảo vệ sức khỏe | Thạc sỹ | + Quản lí bệnh viện+ Khoa học y tế + Liệu pháp vận động + Thừa tác vụ trị liệu (healing department) + Khúc xạ kính (optometry) + Trị liệu chức năng (occupational therapy) + Bệnh lí lâm sàng + Vật lý trị liệu |
| Tư vấn | Thạc sỹ | + Tư vấn tâm lí |
| Lâm sàng sinh học | Thạc sỹ | + Đánh giá độc tính |
| Đại học viện thông thường | Tiến sỹ | + Kinh doanh+ Hành chính + Quản lí hành chính bệnh viện + Tư vấn tâm lý + Giáo dục đặc biệt + Hóa học + Khoa học y tế + Thừa tác vụ trị liệu (healing deparment) + Kỹ thuật dược + Y |
| Thạc sỹ | + Tư vấn tâm lí+ Giáo dục đặc biệt + Tiếng Hàn với tư cách là một ngoại ngữ + Cơ khí + Kỹ thuật môi trường xây dựng + Kỹ thuật hóa học + Kỹ thuật dược (Y tế chăm sóc sắc đẹp, Nghành x quang, Y, Y tá) | |
| Đại học viện kinh doanh và phúc lợi xã hội | Thạc sỹ | + Kinh doanh+ Phúc lợi xã hội + Du lịch chữa bệnh |

Chú giải:
1. Xây dựng Nhân văn
| Tầng 1 | Cafeteria học sinh, Convenience Store |
2. Kinh doanh Xây dựng
3. Xây dựng Khoa học tự nhiên
4. GCC (Cao đẳng Truyền thông toàn cầu)
| Tầng hầm | Billiard phòng, Ping-pong Phòng |
| Tầng 1 | Cafeteria học sinh, Convenience Store |
| Tầng 2 | Student Union Bookstore, Bưu điện, Ngân hàng, Photocopy phòng, Optician của, Beauty Salon, Rose Bud Cafe, Lounge của phụ nữ, Mỹ phẩm Corner |
| Hội Văn phòng Sinh viên chung |
5. Xây dựng Kỹ thuật
Xây dựng Y tế 6.
7. Foundation và Nurture Center
8. TIC Building
9. Konyang Concert Hall (bao gồm cả Trung tâm Research Group, Văn phòng Y tá của)
Thư viện và 10 tòa nhà Hành chính
| Tầng hầm | Cafeteria học sinh, Family Mart |
| Tầng 1 | Internet Cafe, Reading Room |
| Quản lý Trung tâm Văn phòng Học vụ, Văn phòng sinh viên giao, Văn phòng Tổng hợp, Văn phòng Kế hoạch, Văn phòng Thông tin tuyển sinh | |
| Tầng 2 | Myeong-Gok Thư viện |
| Tầng 3 |
11. Hyeonam Ký túc xá
12. Guyeon Ký túc xá
13. Hyeonam Ký túc xá
14. Banya Ký túc xá
15. Ký túc xá
16. Golf Driving Range (lưới)
17. Sân bóng rổ
18. Gymnasium
19. ROTC Building
20. Sân tennis
21. Athletic Dòng
22. Main Gate
23. Đài phun nước
24. Trung tâm ACE
25. Gỗ thông Agora



HỆ THỐNG VĂN PHÒNG CỦA DAYSTAR






















