
VIỆC LÀM TẠI NHẬT BẢN & TRONG NƯỚC
Việc Làm | Số Lượng | Nơi Làm Việc | Mức Lương | Ngày Phỏng Vấn (Dự kiến) |
|---|---|---|---|---|
4 | Shizuoka | 191.125 yên/tháng | 08/10/2026 | |
1 | Shizuoka | 190.000 yên/tháng | 07/10/2026 | |
2 | Fukui | 174.485 yên/tháng | 06/10/2026 | |
2 | Hokkaido | 206.400 yên/tháng | 05/10/2026 | |
2 | Mie | 181.892 yên/tháng | 01/10/2026 | |
5 | Gunma | 184.253 yên/tháng | 30/09/2026 | |
3 | Gunma | 185.000 yên/tháng | 28/09/2026 | |
4 | Shizuoka | 185.000 yên/tháng | 29/09/2026 | |
3 | Aichi | 191.000 yên/tháng | 30/09/2026 | |
17 | Fukui, Nagano | 170.000 yên/tháng | 14/09/2026 | |
Việc Làm | Số Lượng | Nơi Làm Việc | Mức Lương | Ngày Phỏng Vấn (Dự kiến) |
|---|---|---|---|---|
2 | Ishikawa | 260.000 yên/tháng | 21/09/2026 | |
2 | Yamanashi | 320.000 yên/tháng | 20/09/2026 | |
2 | Osaka | 260.000 yên/tháng | 19/09/2026 | |
1 | Hiroshima | 255.000 yên/tháng | 16/09/2026 | |
6 | Fukuoka | 310.000 yên/tháng | 07/09/2026 | |
2 | Shiga | 185.000 yên/tháng | 27/08/2026 | |
2 | Ibaraki | 300.000 yên/tháng | 07/09/2026 | |
1 | Nagoya - Aichi | 215.040 yên/tháng | 23/08/2026 | |
20 | Saitama | 190.000 yên/tháng | 16/08/2026 | |
2 | Saitama, Gumma | 200.000 yên/tháng | 17/08/2026 | |
Việc Làm | Số Lượng | Nơi Làm Việc | Mức Lương | Ngày Phỏng Vấn (Dự kiến) |
|---|---|---|---|---|
20 | Kanagawa | 200.000 yên/tháng | 10/01/2025 | |
20 | tokyo | 190,000 yên /tháng | 30/06/2024 | |
10 | KANAGAWA | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 31/01/2024 | |
5 | YAMANASHI | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 30/08/2023 | |
15 | TOKYO | 36 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 31/05/2023 | |
20 | SAITAMA | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 30/10/2022 | |
2 | TOKYO | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 25/04/2022 | |
3 | Tokyo | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 31/03/2022 | |
5 | AOMORI - NHẬT BẢN | 36 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 23/08/2021 | |
15 | TOKYO - NHẬT BẢN | 36 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 26/03/2021 | |
Việc Làm | Số Lượng | Nơi Làm Việc | Mức Lương | Ngày Phỏng Vấn (Dự kiến) |
|---|---|---|---|---|
2 | SHIZUOKA | 48-54 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
20 | KANTOU, TOHOKU | 44- 70 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
20 | KANTO | 42-60 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
15 | CHIBA, TOKYO | 48-54 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
02 | CHIBA | 40-70 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
15 | KANTO, KAISAN | 48-70 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
1 | Tokyo, Kyoto, Aichi, Toyama | 30 - 32 triệu | ||
Việc Làm | Số Lượng | Nơi Làm Việc | Mức Lương | Ngày Phỏng Vấn (Dự kiến) |
|---|---|---|---|---|
60 | TOYAMA | 33 TRIỆU VNĐ/THÁNG | 29/04/2020 | |
10 | CHIBA, TOKYO | 32 TRIỆU VNĐ/THÁNG | 15/10/2018 | |
Dữ liệu đang cập nhật!
Việc làm | Số lượng | Nơi làm việc | Mức Lương | Ngày phỏng vấn |
|---|---|---|---|---|
4 | Shizuoka | 191.125 yên/tháng | 08/10/2026 | |
1 | Shizuoka | 190.000 yên/tháng | 07/10/2026 | |
2 | Fukui | 174.485 yên/tháng | 06/10/2026 | |
2 | Hokkaido | 206.400 yên/tháng | 05/10/2026 | |
2 | Mie | 181.892 yên/tháng | 01/10/2026 | |
5 | Gunma | 184.253 yên/tháng | 30/09/2026 | |
3 | Gunma | 185.000 yên/tháng | 28/09/2026 | |
4 | Shizuoka | 185.000 yên/tháng | 29/09/2026 | |
3 | Aichi | 191.000 yên/tháng | 30/09/2026 | |
17 | Fukui, Nagano | 170.000 yên/tháng | 14/09/2026 | |
Việc làm | Số lượng | Nơi làm việc | Mức Lương | Ngày phỏng vấn |
|---|---|---|---|---|
2 | Ishikawa | 260.000 yên/tháng | 21/09/2026 | |
2 | Yamanashi | 320.000 yên/tháng | 20/09/2026 | |
2 | Osaka | 260.000 yên/tháng | 19/09/2026 | |
1 | Hiroshima | 255.000 yên/tháng | 16/09/2026 | |
6 | Fukuoka | 310.000 yên/tháng | 07/09/2026 | |
2 | Shiga | 185.000 yên/tháng | 27/08/2026 | |
2 | Ibaraki | 300.000 yên/tháng | 07/09/2026 | |
1 | Nagoya - Aichi | 215.040 yên/tháng | 23/08/2026 | |
20 | Saitama | 190.000 yên/tháng | 16/08/2026 | |
2 | Saitama, Gumma | 200.000 yên/tháng | 17/08/2026 | |
Việc làm | Số lượng | Nơi làm việc | Mức Lương | Ngày phỏng vấn |
|---|---|---|---|---|
20 | Kanagawa | 200.000 yên/tháng | 10/01/2025 | |
20 | tokyo | 190,000 yên /tháng | 30/06/2024 | |
10 | KANAGAWA | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 31/01/2024 | |
5 | YAMANASHI | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 30/08/2023 | |
15 | TOKYO | 36 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 31/05/2023 | |
20 | SAITAMA | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 30/10/2022 | |
2 | TOKYO | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 25/04/2022 | |
3 | Tokyo | 38 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 31/03/2022 | |
5 | AOMORI - NHẬT BẢN | 36 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 23/08/2021 | |
15 | TOKYO - NHẬT BẢN | 36 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 26/03/2021 | |
Việc làm | Số lượng | Nơi làm việc | Mức Lương | Ngày phỏng vấn |
|---|---|---|---|---|
2 | SHIZUOKA | 48-54 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
20 | KANTOU, TOHOKU | 44- 70 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
20 | KANTO | 42-60 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
15 | CHIBA, TOKYO | 48-54 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
02 | CHIBA | 40-70 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
15 | KANTO, KAISAN | 48-70 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG | ||
1 | Tokyo, Kyoto, Aichi, Toyama | 30 - 32 triệu | ||
Việc làm | Số lượng | Nơi làm việc | Mức Lương | Ngày phỏng vấn |
|---|---|---|---|---|
60 | TOYAMA | 33 TRIỆU VNĐ/THÁNG | 29/04/2020 | |
10 | CHIBA, TOKYO | 32 TRIỆU VNĐ/THÁNG | 15/10/2018 | |
Dữ liệu đang cập nhật!
ĐÔI NÉT VỀ CHÚNG TÔI
Daystar tự hào 15 năm kinh nghiệm đưa người lao động đi làm việc và học tập tại nước ngoài
24
Văn phòng làm việc
15
Năm kinh nghiệm
90+
Đối tác chiến lược















HỆ THỐNG VĂN PHÒNG CỦA DAYSTAR






















