BannerWeb5
not exists

Trường Đại học Myongji

Trường Đại học Myongji

Địa chỉ: 34, Geobukgol-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

Website:  http://www.mju.ac.kr.

Thành lập : 1948

Trường Đại học Myongji là trường tư thục danh tiếng được thành lập vào năm 1948. Trường bao gồm hai cơ sở riêng biệt, nằm tại thủ đô Seoul là khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn và khuôn viên khoa học tự nhiên tọa lạc tại thành phố Yoshin cách thủ đô Seoul không xa.

Đại học kiến trúc Myongji được hiệp hội kiến trúc quốc tế (UIA) thẩm tra và thừa nhận chương trình đào tạo kiến trúc hệ 5 năm, là trường Đại học đầu tiên của Hàn Quốc có chứng chỉ giáo dục kiến trúc quốc tế của viện thẩm định giáo dục kiến trúc Hàn Quốc (KAAB), theo kết quả thẩm tra chứng nhận năm 2011, Myongji là trường thứ 2 trên thế giới và trường đầu tiên tại châu Á đạt điểm chuẩn toàn diện.

Trường Đại học kinh doanh trực thuộc Đại học Myongji đã được giấy chứng nhận thẩm định giáo dục kinh doanh từ viện thẩm định giáo dục kinh doanh Hàn Quốc (KABEA) và trường Đại học công nghệ nhận được giấy chứng nhận giáo dục công nghệ của viện thẩm định công nghệ Hàn Quốc (ABEEK).

Đại học Myongji hợp tác với 26 nước và 134 trường Đại học trên toàn thế giới, hơn 450 học sinh của 30 nước trên thế giới đang theo học tại đây. Từ khi thành lập đến nay trường đã đào tạo 120000 sinh viên tốt nghiệp.

Giám đốc tư vấn Du học Hàn Quốc Daystar thăm và làm việc tại trường Myongji

  1. Các chuyên ngành tại Đại học Myongj 

1.1. Tại Seoul 

Đại học Nhân văn: Ngữ văn Hàn Quốc, Ngữ văn Trung Quốc, Ngữ Văn Anh, Ngữ văn Nhật Bản, Lịch sử, Khoa học về Thông tin Tư liệu, Ả rập học, Lịch sử Mỹ thuật, Triết học, Sáng tác Văn học.

Đại học Khoa học Xã hội: Hành chính, Kinh tế, Khoa học Chính trị và Ngoại giao, Truyền thông số, Giáo dục và Phát triển Trẻ em, Giáo dục và Hướng dẫn Thanh thiếu niên.

Đại học Quản trị Kinh doanh: Quản trị Kinh doanh, Quản lý Hệ thống Thông tin, Thương mại Quốc tế.

Đại học Luật: Luật.

1.2. Tại Yongin

Đại học Khoa học tự nhiên: Toán, Lý, Hóa, Thực phẩm và Dinh dưỡng, Khoa học Đời sống và Thông tin Đời sống.

Đại học Kỹ thuật: Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Điện tử, Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông, Kỹ thuật Hóa học, Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến, Công nghệ Sinh học và Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật Máy tính, Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng và Môi trường, Kỹ thuật Giao thông, Kỹ thuật Cơ Khí, Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp.

Đại học Nghệ thuật và Giáo dục thể chất: Thiết kế (Thiết kế Truyền thông Nghe nhìn, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Truyền thông Đa phương tiện, Thiết kế Truyền thông), Giáo dục Thể chất, Cờ vây học, Âm nhạc (Piano, Thanh nhạc, Sáng tác nhạc), Điện ảnh và Nhạc kịch.

Đại học Kiến trúc: Kiến trúc sư (hệ 5 năm), Thiết kế Không gian.

  1. Học phí và Ký túc xá

2.1. Học phí: (2 kỳ/năm)

NgànhCử nhânThạc sỹ
Khoa học Xã hội & Nhân văn3,377,000 KRW / kỳ4,318,000 KRW / kỳ
Kinh tế3,405,000 KRW / kỳ4,318,000 KRW / kỳ
Khoa học Tự nhiên4,120,000 KRW / kỳ5,044,000 KRW / kỳ
Kỹ thuật4,547,000 KRW / kỳ5,663,000 KRW /kỳ
Nghệ thuật4,521,000 KRW / kỳ5,663,000 KRW /kỳ
Kiến trúc4,935,000 KRW / kỳ5,663,000 KRW /kỳ


2.2. Ký túc xá

Seoul campus:

– Phòng 4 người: 906.000 KRW/4 tháng

– Phòng 2 người: 1.240.000 KRW/4 tháng (không bao gồm ăn)

Yongin campus:

– Phòng 4 người: 766.000 KRW/4 tháng

– Phòng 2 người: 1.039.000 KRW/4 tháng

  1. Chương trình học tiếng Hàn
Thời gian10 tuần/kỳ (4 kỳ/năm)
Nhập học3,6,9,12 hằng năm.
Địa điểmSeoul
Chương trình họcTrình độ 1 (bắt đầu) – trình độ 6 (nâng cao)
Số lượng học viên tối đa15 học viên/lớp
Học phíHọc phí: 1.200.000 KRW/kỳ
  1. Các chương trình học bổng

4.1. Học bổng Đại học

– Khi nhập học chuyên ngành được cấp ngay 40% học phí cho kỳ đầu tiên.

– Bắt đầu vào kỳ thứ 2 trở lên: Học bổng kỳ sau dựa trên kts quả học tập kỳ thứ nhất:

GPA trên 4.0 (A) : 100 %.

Trên 3.5 (B+): 70%.

Trên 3.0 (B) : 50%.

Trên 2.5 (C+) : 40%.

Trên 1.5 (D+) : 20%.

– Riêng học sinh đạt TOPIK cấp 4 trở lên : Miễn giảm học phí nhập học là 880.000 won.

4.2. Học bổng sau Đại học

– Học bổng 100%:

+ Những học sinh được giáo sư giới thiệu là với học sinh có mục đích nghiên cứu; Du học sinh nước ngoài có năng lực tiếng Hàn ưu tú (TOPIK 5 trở lên hoặc tiếng Anh TOEFL-iBT 80 trở lên).

+ Từ kỳ thứ 2 trở đi, thành tích học tập kỳ trước phải có GPA trên 3.5 (B+).

– Học bổng 50%:

+ Tất cả học sinh nước ngoài đều được hưởng kỳ đầu tiên khi nhập học chuyên ngành.

+ Bắt đầu kỳ thứ 2 trở đi thành tích học tập kỳ trước phải duy trì GPA trên 4.0 (A)  đạt 50% học bổng.

+ Nếu điểm GPA trên 3.5 (B+) thì nhận 30% học bổng, nếu không đạt 3.5 (B+) thì không nhận học bổng.

– Học bổng trợ giảng: Trợ giảng 100%, trợ giảng nghiên cứu 50%

➡ Địa điểm tư vấn miễn phí và đăng ký :

171 Phạm Văn Đồng – TP Huế

Hotline: 0234 39 39 779 – 0942 457 779

Web: www.daystargroup.com.vn

Cùng 12 chi nhánh Daystar trên toàn quốc

====

Nhắc đến du học Hàn Quốc – nghĩ ngay đến Daystar