
Danh mục hồ sơ du học Nhật Bản
| STT | Tên Hồ Sơ | Lưu ý |
| I.CÁC GIẤY TỜ CÁ NHÂN | ||
| 1 | Giấy khai sinh | 02 Bản sao (không phải bản công chứng)ngày xác nhận ko quá 3 tháng |
| 2 | Bằng tốt nghiệp, gồm những bằng sau: THPT – Trung Cấp – Cao đẳng – Đại học | Bản gốc + 03 bản công chứng không quá 3 tháng/ mỗi loại |
| 3 | Học bạ THPT | Bản gốc + 03 bản công chứng không qua 3 tháng (photo 1 mặt trên 1 bề của tờ A4 ‘mặt sau để trắng”) |
| 4 | Bảng điểm TC, CĐ, ĐH | Bản gốc + 03 bản công chứng không quá 3 tháng |
| 5 | Chứng minh thư nhân dân | 03 Bản công chứng 2 mặt trên 1 bề của tờ A4(thời hạn không quá 3 tháng) |
| 6 | Giấy khám sức khỏe | Khám cơ bản |
| 7 | Sổ hộ khẩu gia đình | 02 Bản công chứng không quá 3 tháng (photo 2 mặt trên 1 bề của tờ A4 ‘mặt sau để trắng” – đóng 1 góc “ko đóng giữa”) |
| 8 | 24 ảnh 3×4 và 5 ảnh 4,5 x 4,5 (phông nền trắng) | Mới chụp 3 tháng gần đây |
| 9 | Giấy xác nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ) | 02 Bản công chứng không quá 3 tháng |
| 10 | Hộ chiếu | Nộp bản gốc + 02 bản công chứng (photo 2 mặt trên 1 bề của tờ A4 ‘mặt sau để trắng” |
| 11 | Bằng cấp liên quan đến khả năng tiếng Nhật (Nếu có) | Bản gốc + bản công chứng |
| II CÁC GIẤY TỜ LIÊN QUAN ĐẾN NGƯỜI BẢO TRỢ TÀI CHÍNH | ||
| 1 | CMND của bố mẹ | 02 Bản công chứng 2 mặt trên 1 bề của tờ A4 |
| 2 | Ảnh bố mẹ (12 cái 3×4/người ) phông nền trắng | Mới chụp 3 tháng gần đây |



HỆ THỐNG VĂN PHÒNG CỦA DAYSTAR






















