VIỆC LÀM TẠI NHẬT BẢN & TRONG NƯỚC
Việc Làm | Số Lượng | Nơi Làm Việc | Mức Lương | Ngày Phỏng Vấn (Dự kiến) |
|---|---|---|---|---|
2 | Gifu | 195.000 yên/tháng | 16/07/2026 | |
7 | Gunma | 184.253 yên/tháng | 10/07/2026 | |
3 | Osaka | 188.000 yên/tháng | 05/07/2026 | |
6 | Saitama | 200.300 yên/tháng | 26/06/2026 | |
6 | Kyoto | 188,805 yên/tháng | 20/06/2026 | |
6 | Hiroshima | 185,000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
3 | Ishikawa | 182,000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
10 | Shizuoka | 206.000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
5 | Hiroshima | 184.000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
3 | Gunma | 184.000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
Việc Làm | Số Lượng | Nơi Làm Việc | Mức Lương | Ngày Phỏng Vấn (Dự kiến) |
|---|---|---|---|---|
15 | HOKKAIDO - NHẬT BẢN | 156,375 YÊN/ THÁNG | 05/11/2021 | |
12 | KAGOSHIMA hoặc MIYAZAKI | 170,000 YÊN/ THÁNG | 04/11/2021 | |
6 | AOMORI - NHẬT BẢN | 138,240 YÊN/ THÁNG | 03/11/2021 | |
6 | HOKKAIDO, NHẬT BẢN | 151,536 YÊN/ THÁNG | 03/11/2021 | |
30 | HOKKAIDO, NHẬT BẢN | 148,000 YÊN/ THÁNG | 02/11/2021 | |
6 | HIROSHIMA - NHẬT BẢN | 194,000 YÊN/ THÁNG | 31/10/2021 | |
9 | KAGOSHIMA - NHẬT BẢN | 187,200 YÊN/ THÁNG | 31/10/2021 | |
9 | MIYAZAKI - NHẬT BẢN | 180,000 YÊN/ THÁNG | 31/10/2021 | |
6 | TOTTORI - NHẬT BẢN | 171,000 YÊN/ THÁNG | 30/10/2021 | |
5 | TOTTORI - NHẬT BẢN | 174,000 YÊN/ THÁNG | 30/10/2021 | |
Việc Làm | Số Lượng | Nơi Làm Việc | Mức Lương | Ngày Phỏng Vấn (Dự kiến) |
|---|---|---|---|---|
18 | TOKYO, NHẬT BẢN | 42 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 28/09/2020 | |
27 | TOKYO. KOBE, NAGOYA, VÙNG KANTO | 36 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 22/08/2020 | |
350 | Tokyo | 36 Triệu VNĐ ~ | 01/06/2020 | |
Việc làm | Số lượng | Nơi làm việc | Mức Lương | Ngày phỏng vấn |
|---|---|---|---|---|
2 | Gifu | 195.000 yên/tháng | 16/07/2026 | |
7 | Gunma | 184.253 yên/tháng | 10/07/2026 | |
3 | Osaka | 188.000 yên/tháng | 05/07/2026 | |
6 | Saitama | 200.300 yên/tháng | 26/06/2026 | |
6 | Kyoto | 188,805 yên/tháng | 20/06/2026 | |
6 | Hiroshima | 185,000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
3 | Ishikawa | 182,000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
10 | Shizuoka | 206.000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
5 | Hiroshima | 184.000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
3 | Gunma | 184.000 yên/tháng | 30/04/2026 | |
Việc làm | Số lượng | Nơi làm việc | Mức Lương | Ngày phỏng vấn |
|---|---|---|---|---|
15 | HOKKAIDO - NHẬT BẢN | 156,375 YÊN/ THÁNG | 05/11/2021 | |
12 | KAGOSHIMA hoặc MIYAZAKI | 170,000 YÊN/ THÁNG | 04/11/2021 | |
6 | AOMORI - NHẬT BẢN | 138,240 YÊN/ THÁNG | 03/11/2021 | |
6 | HOKKAIDO, NHẬT BẢN | 151,536 YÊN/ THÁNG | 03/11/2021 | |
30 | HOKKAIDO, NHẬT BẢN | 148,000 YÊN/ THÁNG | 02/11/2021 | |
6 | HIROSHIMA - NHẬT BẢN | 194,000 YÊN/ THÁNG | 31/10/2021 | |
9 | KAGOSHIMA - NHẬT BẢN | 187,200 YÊN/ THÁNG | 31/10/2021 | |
9 | MIYAZAKI - NHẬT BẢN | 180,000 YÊN/ THÁNG | 31/10/2021 | |
6 | TOTTORI - NHẬT BẢN | 171,000 YÊN/ THÁNG | 30/10/2021 | |
5 | TOTTORI - NHẬT BẢN | 174,000 YÊN/ THÁNG | 30/10/2021 | |
Việc làm | Số lượng | Nơi làm việc | Mức Lương | Ngày phỏng vấn |
|---|---|---|---|---|
18 | TOKYO, NHẬT BẢN | 42 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 28/09/2020 | |
27 | TOKYO. KOBE, NAGOYA, VÙNG KANTO | 36 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | 22/08/2020 | |
350 | Tokyo | 36 Triệu VNĐ ~ | 01/06/2020 | |












HỆ THỐNG VĂN PHÒNG CỦA DAYSTAR






















